5A

Bình chữa cháy tiếng Trung là gì? 36 từ vựng tiếng Hoa ngành PCCC

Bình chữa cháy tiếng Trung là gì? 36 từ vựng tiếng Hoa ngành PCCC
  • 5A
    • THÔNG TIN LIÊN HỆ
    • 0373 740 881
    • bichphuong.levu@gmail.com
    • 286/5A QL1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức, TP.HCM

Các loại bình chữa cháy giá rẻ trên thị trường hiện nay phần lớn là hàng Trung Quốc nên có thể dễ dàng bắt gặp những thông tin bằng tiếng Trung được in trên nhãn bình. Trong bài viết này chúng tôi sẽ cùng bạn đi tìm hiểu Bình chữa cháy tiếng Trung là gì? 36 từ vựng tiếng Hoa ngành PCCC thông dụng là những từ nào, cùng theo dõi nhé.

36 từ vựng tiếng Hoa ngành PCCC

Bình chữa cháy tiếng trung: 灭火器 / mièhuǒqì
Bình chữa cháy cầm tay tiếng trung: 手压式灭火器 / shǒu yā shì mièhuǒqì
Bình chữa cháy có xe đấy tiếng trung: 轮式灭火器 / lún shì mièhuǒqì
Bơm nước chữa cháy tiếng trung: 消防水泵 / xiāofáng shuǐbèng
Bọt chữa cháy tiếng trung: 消防泡沫 / xiāofáng pàomò
Ca nô cứu hóa tiếng trung: 消防艇 / xiāofáng tǐng
Cần cẩu chữa cháy tiếng trung: 消防起重车 / xiāofáng qǐ zhòng chē
Cát dập lửa tiếng trung: 灭火沙 / mièhuǒ shā
Chuông báo cháy tiếng trung: 火警警钟 / huǒjǐng jǐngzhōng
Báo cháy tiếng trung: 火警 / huǒjǐng
Cục phòng cháy chữa cháy tiếng trung: 消防局 / xiāofáng jú
Cục trưởng cục PCCC tiếng trung: 消防局长 / xiāofáng júzhǎng
Dập lửa tiếng trung: 灭火 / mièhuǒ
Diễn tập PCCC tiếng trung: 消防演习 / xiāofáng yǎnxí
Đội trưởng đội PCCC tiếng trung: 消防队长 / xiāofáng duìzhǎng
Đội viên PCCC tiếng trung: 消防员 / xiāofáng yuán
Huấn luyện PCCC tiếng trung: 消防训练 / xiāofáng xùnliàn
Mặt nạ phòng cháy chữa cháy tiếng hoa: 消防面罩 / xiāofáng miànzhào
Mũ cứu hỏa tiếng hoa: 消防帽 / xiāofáng mào
Nhân viên PCCC tiếng hoa: 消防官员 / xiāofáng guānyuán
Phòng cháy chữa cháy tiếng hoa: 消防 / xiāofáng
Quần áo cứu hỏa tiếng hoa: 消防服 / xiāofáng fú
Quần áo phòng cháy tiếng hoa: 防火工作服 / fánghuǒ gōngzuòfú
Sào chữa cháy tiếng hoa: 救火长杆, 拍火器 / jiùhuǒ cháng gān, pāi huǒqì
Súng phun bọt dập lửa tiếng hoa: 泡沫灭火枪 / pàomò mièhuǒ qiāng
Thang cứu hỏa tiếng hoa: 消防梯 / xiāofáng tī
Thiết bị báo cháy tiếng hoa: 火警报警器 / huǒjǐngbàojǐng qì
Thiết bị PCCC tiếng hoa: 消防设备 / xiāofáng shèbèi
Thiết bị phòng cháy tiếng hoa: 防火装置 / fánghuǒ zhuāngzhì
Trạm cứu hỏa tiếng hoa: 消防车库, 消防站 / xiāofáng chēkù, xiāofáng zhàn
Trụ nước chữa cháy tiếng hoa: 消防栓 / xiāofáng shuān
Trung tâm phòng cháy tiếng hoa: 防火屮心 / fánghuǒ chè xīn
Van bình chừa cháy tiếng hoa: 灭火器的扳阀 / mièhuǒqì de bān fá
Vòi mềm chữa cháy tiếng hoa: 消防水带 / xiāofáng shuǐ dài
Xe cứu hỏa tiếng hoa: 消防车 / xiāofáng chē
Xe cứu thương tiếng hoa: 救护车 / jiùhù chē

 

Trên đây là những thông tin về Bình chữa cháy tiếng Trung là gì? 36 từ vựng tiếng Hoa ngành PCCC. Hy vọng nó sẽ có ích cho bạn và nếu bạn có bất cứ thắc mắc hoặc góp ý gì có thể tương tác với chúng tôi thông qua các cổng thông tin liên lạc được đính kèm tại trang chủ binhchuachay.org. Ngoài ra, bạn cũng có thể đặt hàng trực tiếp và được tư vấn miễn phí về thông tin các loại bình chữa cháy được chúng tôi cung cấp hiện nay.

0/10 - 0 bình chọn
Bài viết liên quan